Hân là tên người Việt, âm Hán Việt của chữ 欣 nghĩa là mừng, vui mừng, hớn hở theo từ điển Thiều Chửu, và thường đặt cho bé gái. Tên hay ghép như Gia Hân, Bảo Hân, Ngọc Hân, và có trong các từ hân hoan, hân hạnh.
Cập nhật: 28/10/2026 · Đội ngũ biên tập TênHay.vn · Đây là tham khảo văn hoá – ngôn ngữ, không phải phán quyết phong thuỷ hay tử vi.
Bảng tra nhanh: chữ Hán đọc «Hân» và các chữ ghép cùng
| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Nghĩa theo từ điển | Tên ghép gợi ý |
|---|---|---|---|
| 欣 | hân | Mừng, hớn hở (Thiều Chửu); hân hoan, vui mừng, hớn hở (Trần Văn Chánh); vui mừng, mừng rỡ (Nguyễn Quốc Hùng) | Gia Hân, Bảo Hân, Ngọc Hân |
| 嘉 | gia | Tốt, đẹp; khen; phúc lành (Thiều Chửu); khen ngợi, tốt đẹp (Trần Văn Chánh); tốt đẹp, may mắn, vui vẻ (Nguyễn Quốc Hùng) | Gia Hân, Gia Bảo, Gia Linh |
| 寶 | bảo (còn đọc bửu) | Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo (Thiều Chửu); quý, quý giá, quý báu (Trần Văn Chánh); quý báu, vật quý (Nguyễn Quốc Hùng) | Bảo Hân, Bảo Huy, Bảo An |
| 玉 | ngọc | Ngọc, đá báu (Thiều Chửu); ngọc, ngọc thạch (Trần Văn Chánh); thứ đá thật quý, rất đẹp (Nguyễn Quốc Hùng) | Ngọc Hân, Ngọc Anh, Ngọc Minh |
Bảng đối chiếu Từ điển Hán Nôm trực tuyến hvdic.thivien.net, tra ngày 28/10/2026, gồm Từ điển Thiều Chửu, Từ điển Trần Văn Chánh và Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Nghĩa «gợi ý» của tên ghép là cách hiểu suy từ nghĩa từng chữ, không phải định nghĩa chính thức.
Chữ Hân 欣 nghĩa là gì
欣 (hân) được từ điển Thiều Chửu giải là «mừng, hớn hở». Từ điển Trần Văn Chánh ghi «hân hoan, vui mừng, hớn hở» với ví dụ 歡欣 (vui vẻ, mừng rỡ), còn từ điển Nguyễn Quốc Hùng ghi «vui mừng, mừng rỡ». Cùng mục từ này kể các từ ghép quen thuộc: hân hoan 欣歡, hân hạnh 欣幸 và hân thưởng 欣賞. Khi đặt tên, chữ Hân gợi niềm vui nhẹ nhàng, dễ nghe.

Tên ghép với Hân
Mỗi tên dưới đây ghép chữ đệm với 欣; nghĩa ở cột giữa chỉ là cách hiểu suy từ nghĩa từng chữ trong từ điển.
| Tên | Chữ Hán | Cách hiểu suy từ nghĩa từng chữ |
|---|---|---|
| Gia Hân | 嘉欣 | Tốt đẹp (嘉) và vui mừng (欣) |
| Bảo Hân | 寶欣 | Quý báu (寶) và vui mừng (欣) |
| Ngọc Hân | 玉欣 | Ngọc, đá báu (玉) và vui mừng (欣); mục từ 欣 trên hvdic còn kể cụm 玉欣公主, «Ngọc Hân công chúa» |
| An Hân | 安欣 | Yên ổn (安) và vui mừng (欣) |
| Minh Hân | 明欣 | Sáng (明) và vui mừng (欣) |
| Phúc Hân | 福欣 | Điều tốt lành (福) và vui mừng (欣) |
| Thanh Hân | 清欣 | Trong sáng (清) và vui mừng (欣) |
Tên có ý nghĩa gì: Tâm Đan và Tường San
Hai tên ghép khác hay được tra cùng Hân. Tâm Đan (心丹): 心 là «tim, nơi suy nghĩ» và 丹 là «đan sa, tức chu sa» theo Thiều Chửu, nên có thể hiểu là «tấm lòng đỏ». Tường San (祥珊): 祥 là «điềm tốt» và 珊 gắn với san hô «đẹp như ngọc» (Thiều Chửu). Đây là cách hiểu suy từ nghĩa từng chữ; xem chi tiết ở trang ý nghĩa tên.
Tên đệm hợp với Hân
Chọn đệm theo ý muốn gửi gắm: Gia, Phúc, An hướng về sự tốt lành, yên ổn; Bảo, Ngọc hướng về sự quý giá; Minh, Thanh hướng về sự sáng, trong. Nếu cần thêm ý tưởng, xem mục tên đệm hay của TênHay.vn. Hãy đọc to cả họ tên để chọn nhịp thuận tai.
Gợi ý đặt cho bé gái
Hân hợp với bé gái vì âm ngắn, dễ gọi và nghĩa vui. Một số cách ghép gọn: Gia Hân, Bảo Hân, Ngọc Hân. Họ ba chữ thường đọc tròn hơn khi họ và đệm không cùng vần với Hân. Đây là tham khảo văn hoá – ngôn ngữ, không phải phán quyết phong thuỷ hay tử vi.
Biệt danh Hân kèm kí hiệu trang trí
Mẫu tự lập để làm tên hiển thị trên mạng xã hội, không thay cho tên khai sinh: ✿Hân✿ ♡Gia Hân♡ ★Hân★ ꧁Gia Hân꧂ ༺Hân༻ ☾Gia Hân☽ ❀Hân❀ ♛Gia Hân♛ ⋆Hân⋆ ❖Gia Hân❖ ✿Hân✿ ♡Gia Hân♡ ★Hân★ ꧁Gia Hân꧂ ༺Hân༻ ☾Gia Hân☽ ❀Hân❀ ♛Gia Hân♛ ⋆Hân⋆ ❖Gia Hân❖
Lưu ý khi chọn tên Hân
- Trên giấy tờ Việt Nam chỉ ghi chữ quốc ngữ; nếu gia đình muốn lưu chữ Hán, hãy ghi riêng chữ 欣.
- Hân cũng là âm của một số chữ khác; trang này chỉ bàn chữ 欣 theo yêu cầu của tên.
- Không có nguồn từ điển nào xếp Hân vào một mệnh; chúng tôi không gán tên vào mệnh nào.
Câu hỏi thường gặp
Tên Hân có nghĩa là gì?
Hân là âm Hán Việt của chữ 欣, nghĩa là mừng, vui mừng, hớn hở theo các từ điển Thiều Chửu, Trần Văn Chánh và Nguyễn Quốc Hùng.
Tên Hân viết bằng chữ Hán nào?
Trang này lấy chữ 欣 (hân). Giấy tờ Việt Nam chỉ ghi chữ quốc ngữ, nên khó biết gia đình chọn chữ nào; hãy ghi rõ nếu muốn lưu.
Tên đệm nào hợp với Hân?
Có thể chọn Gia, Bảo, Ngọc, An, Minh, Phúc hoặc Thanh; mỗi đệm thêm một nét nghĩa như tốt lành, quý giá, sáng hay trong.
Tên Hân hợp mệnh gì?
Chúng tôi không gán tên Hân vào một mệnh nào. Chọn tên hợp mệnh là quan niệm văn hoá mang tính tham khảo, không kiểm chứng được.
Nguồn tham khảo
Từ điển Hán Nôm trực tuyến hvdic.thivien.net, tra ngày 28/10/2026, gồm Từ điển Thiều Chửu, Từ điển Trần Văn Chánh và Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Mục chữ 欣, 嘉, 寶, 玉, 安, 明, 福 và 清. Xem thêm cách làm việc trên trang giới thiệu và quay lại TênHay.vn.

